Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

A

Tuần 27 HÌNH 8 (BỐN CỘT)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 19-02-2012
Dung lượng: 395.5 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 22-02-2012 Ngày dạy : 27-02-2012
27
Tiết 47
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
2. Kĩ năng: Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tư duy.
II. CHUẨN BỊ:
1. bị của viên :
- tiện dạy học : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, thước thẳng, compa, êke
- án tổ chức lớp học : Hoạt động nhóm, cá nhân
2. bị của sinh :
- kiến thức : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
- cụ học tập : Thước kẻ , compa, thước đo góc ( Bảng nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. định tổ chức : (1’) – Điểm danh HS – Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2. Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu hỏi
Dự kiến phương án trả lời
Điểm

HSK
1. Phát biểu định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
2. Chữa bài tập 38 tr 79 SGK (đề bài và hình vẽ bảng phụ)


1. Phát biểu đúng định lý trường hợp thứ ba của hai tam giác
2. Bài tập:
Chứng minh : (ABC ~ (EDC (gg)
( (
( y = 4 ; x = 1,75
Bài này các em có thể dùng hệ quả của định lý Ta let tính x, y cũng được.
Vì soletrong)
( AB // DE.













 xét: --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
3. Giảng bài mới:(1’)
* Giới thiệu: Sau khi học ba trường hợp đồng dạng của tam giác để rèn luyện kỹ năng chứng minh 2 tam giác đồng dạng , cũng như để tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập ta có 2 tiết luyện tập và tiết học hôm nay chúng ta giải các dạng toán đó.
* Tiến trình bài dạy
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG

34’
 LUYỆN TẬP


Bài 37 tr 79 SGK






- Trong hình vẽ có bao nhiêu ( vuông ?
- Gọi HS lên bảng tính CD
- Gọi HS nhận xét

- Gọi HS lên tính BE, BD, ED
- Áp dụng định lý nào để tính?
- Gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
- Chốt lại phương pháp
+ minh (EABBCD (gg)
+ Áp dụng định lý Pytago ta có thể tính độ dài các cạnh
-Gọi HS làm miệng tính tổng diện tích của 2 tam giác AEB và BCD
- Ghi bảng

- So sánh SBDE với (SAEB +SBCD)









Bài 39 tr 79 SGK :
- Đề bài đưa lên bảng phụ
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
- Gọi HS lên bảng vẽ
a) minh : 0A.0D = 0B.0C
- Hãy phân tích tìm hướng chứng minh 0A. 0D = 0B.0C ?

- Tại sao (0AB lại đồng dạng với (0CD ?
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Gọi HS nhận xét
- Để chứng minh ta chứng minh điều gì ?
-Để có ta Chứng minh hai tam giác nào đồng dạng ?
- Gọi HS làm miệng câu b
- Ghi bảng

Bài tập 40 tr 80 SGK :
- đề bài lên bảng phụ
- Bổ sung thêm câu hỏi:
Hai tam giác ABC và AED có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ?
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Kiểm tra các nhóm hoạt động
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày bài làm
- Gọi HS nhận xét
- Nhấn mạnh tính tương ứng của các đỉnh






- đề bài và quan sát hình vẽ
- HS .TB:lời...

- HS1 : lên bảng tính CD
- Vài HS nhận xét bài làm của bạn
- HS2 : lên bảng tính BE, BD, ED
- Áp dụng định lý Pytago để tính

-Vài HS nhận xét bài làm của bạn


-HSK : Làm miệng :
SAEB = 75(cm)
SBCD = 108(cm)
SBDE = ( 194,4
- So sánh :
 
Gửi ý kiến

DOC BAO