Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 32 ĐẠI SỐ 9 (12-13) BỐN CỘT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 07-04-2013
Dung lượng: 127.8 KB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:23' 07-04-2013
Dung lượng: 127.8 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
Tuần 31 Ngày soạn: 27.03.2013
Tiết 59
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I .MỤC TIÊU :
1 .Kiến thức: HS nắm vững hệ thức Vi-ét.
2 .Kĩ năng: HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ét như: Biết nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn .Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng .
3.Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, làm việc theo qui trình nhanh nhẹn.
II .CHUẨN BỊ :
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dung dạy học :Bảng phụ ghi bài tập ,,bài tập điền vào chỗ trống (…), máy tính bỏtúi
- Phương án tổ chức lớp hoc: Hoạt động cá nhân. Hoạt động nhóm làm,
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức : Ôn tập công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai .
- Đồ dùng học tập: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra nề nếp -sỉ số .
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra
Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
- Nêu công thức nghiệm tổng quát.
- Áp dụng:Giải phương trình:
(1)
- Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa tổng; tích các nghiệm và các hệ số ?
- Nêu công thức nghiệm tổng quát đúng (SGK)
- Giải phương trình. .
a = 4 ; b = -7 ; c = 3
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
+ Nêu có ý đúng.
4 đ
2 đ
3đ
1đ
+ Nhận xét đánh giá bổ sung.,ghi điểm
3.Giảng bài mới :
a. Giới thiệu bài : (1’) Chúng ta đã biết công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Bây giờ chúng ta tìm hiểu sâu hơn nữa mối quan hệ giữa hai nghiệm này với các hệ số của phương trình
b. Tiến trình bài dạy:
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
22’
Hoạt động 1 : Tìm hiểu hệ thức Vi - ét
-Cho phương trình bậc hai;
ax2 + bx + c = 0 (a0).
+Nếu > 0, hãy nêu công thức nghiệm tổng quát của phương trình?
+Nếu = 0, các công thức này có đúng không?
-Yêu cầu HS làm ?1.
Hãy tính x1 + x2 = ? ; x1 . x2 = ?
+ Nửa lớp tính x1 + x2
+ Nửa lớp tính x1. x2
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi vài HS nhận xét
-Chốt lại : Vậy nếu và là hai nghiệm của phương trình : thì
- Gọi HS đọc định lí Vi-ét SGK
-Nhấn mạnh: Hệ thức Vi-ét thể hiện mối liện hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình.
-Giới thiệu vài nét về tiểu sử nhà toán học người Pháp: Vi-ét.
- Yêu cầu HS làm bài tập 1:
Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình hãy tính tổng tích các nghiệm của chúng.
a)
b)
- Gọi HS nêu nhận xét, góp ý bài làm của bạn
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
( Đề bài trên bảng phụ)
Không giải phương trình, hãy điền vào chỗ trống (…), ( nếu có thể)
a) 2x2 – 17x + 1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
b) 5x2 – x – 35 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
c) 8x2 – x + 1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
d) 25x2 + 10x +1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
e) –5x2 + 4x = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
f) 3x2 – 5 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
g) –7x2 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
- Các em có nhận xét gì về bài
Tiết 59
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
I .MỤC TIÊU :
1 .Kiến thức: HS nắm vững hệ thức Vi-ét.
2 .Kĩ năng: HS vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ét như: Biết nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn .Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng .
3.Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, làm việc theo qui trình nhanh nhẹn.
II .CHUẨN BỊ :
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dung dạy học :Bảng phụ ghi bài tập ,,bài tập điền vào chỗ trống (…), máy tính bỏtúi
- Phương án tổ chức lớp hoc: Hoạt động cá nhân. Hoạt động nhóm làm,
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức : Ôn tập công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai .
- Đồ dùng học tập: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi .
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra nề nếp -sỉ số .
2.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra
Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
- Nêu công thức nghiệm tổng quát.
- Áp dụng:Giải phương trình:
(1)
- Có nhận xét gì về mối liên hệ giữa tổng; tích các nghiệm và các hệ số ?
- Nêu công thức nghiệm tổng quát đúng (SGK)
- Giải phương trình. .
a = 4 ; b = -7 ; c = 3
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt:
;
+ Nêu có ý đúng.
4 đ
2 đ
3đ
1đ
+ Nhận xét đánh giá bổ sung.,ghi điểm
3.Giảng bài mới :
a. Giới thiệu bài : (1’) Chúng ta đã biết công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Bây giờ chúng ta tìm hiểu sâu hơn nữa mối quan hệ giữa hai nghiệm này với các hệ số của phương trình
b. Tiến trình bài dạy:
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
22’
Hoạt động 1 : Tìm hiểu hệ thức Vi - ét
-Cho phương trình bậc hai;
ax2 + bx + c = 0 (a0).
+Nếu > 0, hãy nêu công thức nghiệm tổng quát của phương trình?
+Nếu = 0, các công thức này có đúng không?
-Yêu cầu HS làm ?1.
Hãy tính x1 + x2 = ? ; x1 . x2 = ?
+ Nửa lớp tính x1 + x2
+ Nửa lớp tính x1. x2
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi vài HS nhận xét
-Chốt lại : Vậy nếu và là hai nghiệm của phương trình : thì
- Gọi HS đọc định lí Vi-ét SGK
-Nhấn mạnh: Hệ thức Vi-ét thể hiện mối liện hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình.
-Giới thiệu vài nét về tiểu sử nhà toán học người Pháp: Vi-ét.
- Yêu cầu HS làm bài tập 1:
Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình hãy tính tổng tích các nghiệm của chúng.
a)
b)
- Gọi HS nêu nhận xét, góp ý bài làm của bạn
- Yêu cầu HS làm bài tập 2
( Đề bài trên bảng phụ)
Không giải phương trình, hãy điền vào chỗ trống (…), ( nếu có thể)
a) 2x2 – 17x + 1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
b) 5x2 – x – 35 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
c) 8x2 – x + 1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
d) 25x2 + 10x +1 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
e) –5x2 + 4x = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
f) 3x2 – 5 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
g) –7x2 = 0
x1 + x2 = ……. ; x1.x2 = ………..
- Các em có nhận xét gì về bài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất