Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tuần 28 ĐẠI SỐ 8 ( BỐN CỘT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 22-02-2012
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Võ Ẩn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 22-02-2012
Dung lượng: 211.0 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Quang Điền)
Ngày soạn:02-03-2012 Ngày dạy :05-03-2012
: 28
Tiết: 57
Chương IV : BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
*****
§1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>;<;(; ()
2.Kỹ năng: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng - Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so
sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
3.Thái độ: Biết minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ
thứ tự.
II. CHUẨN BỊ:
giáo viên :
+: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ tr 36 SGK , Thước kẻ có chia khoảng
+: cá nhân,
học sinh : Ôn tập “thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1). Và “So sánh hai số hữu tỉ”
(toán 7 tập 1)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
định tình hình lớp : (1’) tra HS
Kiểm tra bài cũ:
Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài (2’) Giới thiệu chương : Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình. Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
*Tiến trình bài dạy
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
12’
HOẠT ĐỘNG 1: NHẮC LẠI THỨ TỰ TRÊN TẬP HỢP SỐ
- Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra những trường hợp nào ?
-Giới thiệu các ký hiệu:
a > b ; a < b ; a = b
- Khi biểu diễn các số trên trục số nằm ngang, điểm biểu diễn số nhỏ nằm như thế nào đối với điểm biểu diễn số lớn
- Yêu cầu HS quan sát trục số tr 35 SGK
-Trong các số được biểu diễn trên trục số đó, số nào là số hữu tỉ ? số nào là vô tỉ ? so sánh và 3
- Yêu cầu HS làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
-Gọi HS lên bảng điền vào ô vuông
-Với x là số thực bất kỳ hãy so sánh x2 và số 0?
-Giới thiệu : x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x, ta viết : x2 ( 0
-Tổng quát, nếu c là một số không âm ta viết thế nào ?
-Nếu a không nhỏ hơn b, ta viết thế nào ?
- Tương tự với x là một số thực bất kỳ, hãy so sánh ( x2 và số 0. Viết kí hiệu
-Nếu a không lớn hơn b ta viết thế nào ?
-Nếu y không lớn hơn 5 ta viết thế nào ?
- Xảy ra các trường hợp : a lớn hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a bằng b
- Nghe GV giới thiệu
- Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn
- Cả lớp quan sát trục số tr 35 SGK
- Số hữu tỉ là :
( 2 ; (1,3 ; 0 ; 3.
Số vô tỉ là
So sánh : < 3 vì nằm bên trái điểm 3 trên trục số.
- Cả lớp làm ?1 vào vở
- HS.Y lên bảng điền vào ô vuông :
a) 1,53 < 1,8
b) (2,37 > ( 2,41
c) = ; d) <
- Nếu x là số dương thì
x2 > 0. Nếu x là số âm thì
x2 > 0. Nếu x là 0 thì x2=0
- Nghe GV giới thiệu
- HS1 lên bảng viết: c ( 0
- Ta viết : a ( b
- Nếu x là một số thực bất kỳ thì ( x2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Kí hiệu :( x2 ( 0
- HS2 lên bảng viết a ( b
- Ta viết y ( 5
1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp
: 28
Tiết: 57
Chương IV : BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
*****
§1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>;<;(; ()
2.Kỹ năng: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng - Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so
sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.
3.Thái độ: Biết minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ
thứ tự.
II. CHUẨN BỊ:
giáo viên :
+: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ tr 36 SGK , Thước kẻ có chia khoảng
+: cá nhân,
học sinh : Ôn tập “thứ tự trong Z” (Toán 6 tập 1). Và “So sánh hai số hữu tỉ”
(toán 7 tập 1)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
định tình hình lớp : (1’) tra HS
Kiểm tra bài cũ:
Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài (2’) Giới thiệu chương : Ở chương III chúng ta đã được học về phương trình biểu thị quan hệ bằng nhau giữa hai biểu thức. ngoài quan hệ bằng nhau, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau được biểu thị qua bất đẳng thức, bất phương trình. Qua chương IV các em sẽ được biết về bất đẳng thức, bất phương trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phương trình đơn giản, cuối chương là phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bài đầu ta học : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
*Tiến trình bài dạy
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
12’
HOẠT ĐỘNG 1: NHẮC LẠI THỨ TỰ TRÊN TẬP HỢP SỐ
- Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a và b, xảy ra những trường hợp nào ?
-Giới thiệu các ký hiệu:
a > b ; a < b ; a = b
- Khi biểu diễn các số trên trục số nằm ngang, điểm biểu diễn số nhỏ nằm như thế nào đối với điểm biểu diễn số lớn
- Yêu cầu HS quan sát trục số tr 35 SGK
-Trong các số được biểu diễn trên trục số đó, số nào là số hữu tỉ ? số nào là vô tỉ ? so sánh và 3
- Yêu cầu HS làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
-Gọi HS lên bảng điền vào ô vuông
-Với x là số thực bất kỳ hãy so sánh x2 và số 0?
-Giới thiệu : x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x, ta viết : x2 ( 0
-Tổng quát, nếu c là một số không âm ta viết thế nào ?
-Nếu a không nhỏ hơn b, ta viết thế nào ?
- Tương tự với x là một số thực bất kỳ, hãy so sánh ( x2 và số 0. Viết kí hiệu
-Nếu a không lớn hơn b ta viết thế nào ?
-Nếu y không lớn hơn 5 ta viết thế nào ?
- Xảy ra các trường hợp : a lớn hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a bằng b
- Nghe GV giới thiệu
- Trên trục số nằm ngang điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn
- Cả lớp quan sát trục số tr 35 SGK
- Số hữu tỉ là :
( 2 ; (1,3 ; 0 ; 3.
Số vô tỉ là
So sánh : < 3 vì nằm bên trái điểm 3 trên trục số.
- Cả lớp làm ?1 vào vở
- HS.Y lên bảng điền vào ô vuông :
a) 1,53 < 1,8
b) (2,37 > ( 2,41
c) = ; d) <
- Nếu x là số dương thì
x2 > 0. Nếu x là số âm thì
x2 > 0. Nếu x là 0 thì x2=0
- Nghe GV giới thiệu
- HS1 lên bảng viết: c ( 0
- Ta viết : a ( b
- Nếu x là một số thực bất kỳ thì ( x2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0.
Kí hiệu :( x2 ( 0
- HS2 lên bảng viết a ( b
- Ta viết y ( 5
1. Nhắc lại thứ tự trên tập hợp
 







Các ý kiến mới nhất